sâu sắc

Học thuật
Thân thiện
sâu sắc

Một nhà triết học có những suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất đi vào chiều sâu, liên quan đến bản chất, cốt lõi của vấn đề: Dùng để mô tả sự hiểu biết, phân tích, suy nghĩ hoặc nhận xét không chỉ dừngbề mặt thấu đáo, thấm thía.
    • (Về tình cảm) Mãnh liệt, ghi dấu sâu đậm trong lòng, khó phai mờ: Dùng để mô tả những cảm xúc, kỷ niệm chiều sâu tác động mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Ý nghĩa 1 (Thấu đáo, thấm thía):

    • Bài phân tích của anh ấy rất sâu sắc, chỉ ra được những vấn đề cốt lõi.
    • Nhà triết học đó những suy nghĩcùng sâu sắc về cuộc đời.
    • Lời phê bình sâu sắc giúp tôi nhận ra nhiều thiếu sót của bản thân.
  • Ý nghĩa 2 (Mãnh liệt, sâu đậm):

    • Họ dành cho nhau một tình yêu thật sâu sắc.
    • Đó một kỷ niệm sâu sắc tôi sẽ mang theo suốt cuộc đời.
    • Lòng biết ơn sâu sắc của người dân dành cho các chiến sĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sâu sắc hơn": Dùng để so sánh mức độ thấu đáo hoặc mãnh liệt.
    • Chúng ta cần một góc nhìn sâu sắc hơn về vấn đề này.
  • "một cách sâu sắc": Cụm trạng từ, nhấn mạnh cách thức diễn ra hành động.
    • Sự kiện đó đã ảnh hưởng một cách sâu sắc đến suy nghĩ của tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Sâu xa (tt): Thường dùng để chỉ nguyên nhân, ý nghĩa, mục đích nằmtầng sâu, không dễ thấy. ( dụ: ).
  • Thâm thúy (tt): Thường dùng để chỉ lời nói, ý kiến, câu văn sâu sắc tế nhị, hàm chứa ý nghĩa. ( dụ: ).
  • Sâu đậm (tt): Nhấn mạnh độ đậm, khó phai của tình cảm, ấn tượng. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Thấu đáo: (Ý nghĩa 1) Hiểu biết hoặc xem xét kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh.
  • Thâm thúy: (Ý nghĩa 1) Sâu sắc tinh tế, ý vị.
  • Mãnh liệt: (Ý nghĩa 2) cường độ rất mạnh mẽ (thường cho cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: Chỉ hiểu biết hoặc suy nghĩbề mặt, thiếu chiều sâu.
  • Hời hợt: Qua loa, không kỹ lưỡng, không đi vào bản chất.
  • Nhạt nhẽo: (Về tình cảm) thiếu sự đậm đà, thiếu sức sống.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ghi lòng tạc dạ: Thành ngữ diễn tả việc ghi nhớ rất sâu sắc, không bao giờ quên, tương đồng với ý nghĩa thứ hai của "sâu sắc".
    • Lời dạy của thầy , chúng em xin ghi lòng tạc dạ.
  • Thấm thía: Cảm nhận một cách sâu sắc rõ ràng (thường bài học, nỗi đau, niềm vui).
    • Bài học về sự thất bại khiến anh ta thấm thía.
sâu sắc

Một nhà triết học có những suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống.

  1. tt. 1. tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất: sự phân tích sâu sắc ý kiến sâu sắc con người sâu sắc 2. (Tình cảm) ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi: tình yêu sâu sắc kỉ niệm sâu sắc không bao giờ quên.